Ắc quy Enimac CMF 36B20L 12V 35AH

Thương hiệu: Enimac | Tình trạng: Còn hàng
960.000₫ 1.100.000₫

ƯU ĐÃI

  • Tặng thêm 1 tháng bảo hành
  • Tặng ví da ô tô cao cấp 200k
  • Tặng voucher mua hàng 100k
  • Giảm 30% phí cân chỉnh thước lái
  • Giảm 300k cảm biến áp suất lốp.
  • Giảm 200k máy bơm lốp & dây câu bình
  • Áp dụng từ 12/4 -18/4 cho đơn hàng online. Gọi ngay 0848911111
Xem thêm
Số lượng:
Hotline
Tư vấn chuyên sâu:

Hotline: 0848911111

Giao hàng
Sản phẩm chính hãng:

Bảo hành điện tử, chống hàng giả

Giờ mở cửa
Hệ thống cửa hàng lớn:

Giá tốt, dịch vụ đảm bảo

THƯƠNG HIỆU ENIMAC

Ắc quy Enimac là sản phẩm của công ty Eni-Florence Việt Nam. Nhà máy ắc quy Enimac trị giá 45 triệu USD với những công nghệ mới nhất của Italia. Enimac luôn nằm trong TOP 3 nhà sản xuất ắc quy lớn nhất Việt Nam.

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

  • 9 tháng cho xe gia đình.
  • 6 tháng cho xe taxi.

ĐẶC ĐIỂM ẮC QUY ENIMAC

  • Độ an toàn cao, không rò rỉ axit, tránh làm hỏng sườn xe.
  • Bộ phận lọc chống bắt lửa, an toàn khi sử dụng.
  • Áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới hiện nay.
  • Mắt thần (indicator) - dễ dàng kiểm tra tình trạng ắc quy.
  • Tính năng và kết cấu phù hợp với điều kiện khí hậu và giao thông Việt Nam.
  • Chủng loại đa dạng.

PHÙ HỢP CHO NHIỀU DÒNG XE Ô TÔ:

SO SÁNH ẮC QUY KHÔ & ẮC QUY NƯỚC

Ắc quy khô Ắc quy nước
Không cần bảo dưỡng, đổ thêm nước Thường xuyên phải bảo dưỡng & bổ sung nước
Không có nút vặn trên mặt bình Có các nút ở trên mặt bình
Không phát sinh khí có mùi khó chịu Khi nạp phát sinh khí có mùi khó chịu
Giá cao hơn ắc quy nước Giá thấp
Công nghệ & cấu tạo phức tạp hơn ắc quy nước Công nghệ & cấu tạo đơn giản
An toàn khi sử dụng, không rò rỉ axit, tránh làm hỏng các thiết bị khác trên xe Cần cẩn thận tránh axit bị rò ra ngoài gây hỏng hóc các thiết bị khác

CÁC CHỈ SỐ THƯỜNG GẶP TRÊN ẮC QUY

Dòng khởi động lạnh CCA (Cold Cranking Amps) - Đơn vị tính: Ampe (A)
CCA là cường độ dòng điện (A) mà bình ắc quy phải cấp trong 30 giây ở nhiệt độ -17,78°C (tương đương 0°F) và đảm bảo điện áp duy trì trên 7,2V.
Ví dụ: Bình ắc quy 12V có ghi chỉ số là 600 CCA nghĩa là nó sẽ cấp 600A trong 30 giây ở nhiệt độ -17,78°C (0 °F) trước khi điện áp giảm còn 7,2V.
Chỉ số dòng khởi động lạnh CCA rất quan trọng ở những nơi có thời tiết lạnh thường xuyên, chỉ số này cho biết khả năng khởi động động cơ. CCA càng cao, năng lượng ắc quy cung cấp càng nhiều, khởi động càng dễ dàng.

Dòng khởi động CA (Cranking Amps) - Đơn vị tính: Ampe (A)
Tương tự như CCA nhưng CA là cường độ dòng điện (A) mà bình ắc quy phải cấp trong 30 giây ở nhiệt độ 0°C (32°F) trước khi điện áp giảm còn 7,2V.

Dòng khởi động nóng HCA (Hot Cranking Amps) - Đơn vị tính: Ampe (A)
Tương tự như CCA nhưng HCA là cường độ dòng điện (A) mà bình ắc quy phải cấp trong 30 giây ở nhiệt độ 26,7°C (80°F) trước khi điện áp giảm còn 7,2V.

Dung lượng dữ trữ RC (Reserve Capacity) - Đơn vị tính: Phút
RC là số phút mà một ắc quy đã sạc đầy ở 26,7°C có thể cung cấp liên tục với dòng 25A trước khi điện áp giảm còn 10,5V.
Ví dụ: Bình ắc quy có chỉ số 70RC nghĩa là ắc quy đó khi đã sạc đầy ở 26,7°C thì có thể cung cấp dòng 25A liên tục trong 70 phút trước khi điện áp giảm còn 10,5V.

Dung lượng ắc quy Ah (Capacity) - Đơn vị tính: Ah
Ah là điện lượng mà một ắc quy đã sạc đầy ở 26,7°C có thể cung cấp liên tục trong vòng 20 giờ trước khi điện áp giảm còn 10,5V.
Ví dụ: Bình ắc quy có chỉ số 60Ah nghĩa là ắc quy đó khi đã sạc đầy ở 26,7°C thì sẽ cung cấp dòng 3A (60Ah chia cho 20 giờ) trong 20 tiếng liên tục trước khi điện áp giảm còn 10,5V.
Không phải tất cả thông tin đều được mô tả trên bình ắc quy, 2 chỉ số hay gặp nhất là CCA và Ah (hoặc RC).
Các chỉ số khác bạn có thể tìm trên hướng dẫn sử dụng của sản phẩm hoặc trên website của nhà sản xuất.

CÁC BƯỚC THÁO ẮC QUY

  1. Xác định vị trí ắc quy cần tháo
  2. Kiểm tra đầu cọc dương đảm bảo nó được bọc kín. Nếu chưa bọc hãy để 1 cái khăn sạch và khô lên trên, điều này sẽ tránh các tia lửa điện nếu có vật tiếp xúc với đầu cọc dương.
  3. Tháo lỏng đầu cáp bắt vào cực âm ắc quy
  4. Rút đầu cáp âm lên ra khỏi cọc âm ắc quy
  5. Nới lỏng đầu cáp cọc dương ra
  6. Rút đầu cáp cọc dương ra ra khỏi cọc ắc quy

CÁC BƯỚC LẮP ẮC QUY

  1. Đặt đầu cáp dương vào cọc dương
  2. Siết chặt đầu cáp cọc dương lại
  3. Đậy nắp che đầu cọc dương lại
  4. Đặt đầu cáp âm vào cọc âm
  5. Siết chặt đầu cáp cọc âm lại
  6. Hoàn tất 

QUY TRÌNH ĐẤU NỐI, CỨU HỘ ẮC QUY

  1. Vị trí 2 xe: đặt 2 xe sao cho vị trí giữa hai ắc quy gần nhất nhưng không để 2 xe tiếp xúc trực tiếp với nhau.
  2. Mở mui: Tìm vị trí ắc quy trên hai xe và xác định các cực âm, cực dương.
  3. Bảo hộ: sử dụng kính và găng tay bảo hộ khi đấu nối.
  4. Đấu nối cáp: tắt tất cả các thiết bị điện trên 2 xe rồi tiến hành đấu cực dương của xe yếu điện vào cực dương của xe cứu hộ.
  5. Khởi động xe: khởi động xe cứu hộ khoảng 5 phút, sau đó khởi động xe yếu điện.
  6. Tháo cáp: khi xe yếu điện đã nổ được máy, tiến hành tháo cáp (tháo cực âm trước, cực dương sau).
  7. Sạc bù cho ắc quy yếu điện: để xe yếu điện nổ máy khoảng 20 phút để sạc thêm cho ắc quy rồi di chuyển xe đến G7Auto gần nhất để kiểm tra.

10 DẤU HIỆU ẮC QUY CẦN ĐƯỢC KIỂM TRA & CHĂM SÓC

  1. Đèn sáng mờ, các thiết bị điện tử hoạt động yếu hoặc không hoạt động.
  2. Âm thanh khởi động nghe zẹttt... zẹttt.
  3. Đèn báo nạp ắc quy không tắt khi động cơ đang hoạt động.
  4. Bột trắng bám đầu cực.
  5. Các kết nối không chắc chắn.
  6. Dây cáp bị trầy, xước, gãy.
  7. Màu sắc mắt thần hiển thị tình trạng ắc quy. Xanh: bình tốt, Đen/ trắng: bình cần nạp lại. Đỏ: cần thay mới.
  8. Có mùi bốc ra.
  9. Mức dung dịch điện phân thấp hoặc bị rò rỉ dung dịch điện phân.
  10. Nắp, vỏ bình bị nứt, vỡ, phồng.

BLOG

DANH SÁCH ẮC QUY KHÔ ENIMAC

Mã sản phẩm Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm)
CMF 36B20L 12V - 35AH 192 127 222
CMF 44B20L 12V - 43AH 195 127 222
CMF 46B24L 12V - 45AH 237 127 222
CMF 46B24LS 12V - 45AH 237 127 222
CMF DIN45L 12V - 45AH 207 175 190
CMF 55D23L 12V - 60AH 229 170 226
CMF 55D23R 12V - 60AH 229 170 226
CMF DIN60L LBN 12V - 65AH 242 174 190
CMF DIN60R LBN 12V - 65AH 242 174 190
CMF 75D23L 12V - 65AH 229 170 226
CMF 75D23R 12V - 65AH 229 170 226
CMF 80D26L 12V - 70AH 259 170 226
CMF 80D26R 12V - 70AH 259 170 226
CMF 85D26L 12V - 75AH 259 170 226
CMF 85D26R 12V - 75AH 259 170 226
CMF DIN71L 12V - 71AH 277 174 175
CMF 95D31L 12V - 80AH 303 171 226
CMF 95D31R 12V - 80AH 303 171 226
CMF DIN75L 12V - 75AH 277 174 175
CMF 105D31L 12V - 90AH 304 173 200
CMF 105D31R 12V - 90AH 304 173 200
CMF DIN80L LBN 12V - 80AH 310 174 175
CMF 31-800 12V - 100AH 332 171 252
CMF 31S800 12V - 100AH 332 171 252
CMF 100-115E41 12V - 100AH 405 170 197
CMF DIN100L 12V - 100AH 350 174 190
CMF 120-135F51 12V - 120AH 550 182 205
CMF 150-160G51 12V - 150AH 212 203 233
CMF 200-210H52 12V - 200AH 515 266 215

DANH SÁCH ẮC QUY NƯỚC ENIMAC

Mã sản phẩm Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm)
N25 2 cọc 12V - 25AH 247 96 160
N25 12V - 25AH 247 96 160
N30 12V - 30AH 250 105 201
N30 2 cọc 12V - 30AH 250 105 201
N32 12V - 32AH 250 105 201
N32 2 cọc 12V - 32AH 250 105 201
NS40 12V - 35AH 195 127 199
NS40L 12V - 32AH 195 127 199
NS40Z 12V - 35AH 195 127 199
NS60 12V - 45AH 237 128 199
NS60L 12V - 45AH 237 128 199
NS60LS 12V - 45AH 237 128 199
NS60S 12V - 45AH 237 128 199
N50 12V - 50AH 259 170 201
N50Z 12V - 60AH 259 170 201
NS70 12V - 65AH 259 170 201
N55P 12V - 60AH 259 170 201
N70 12V - 70AH 303 171 202
N80 12V - 80AH 303 171 202
N85 12V - 85AH 303 171 202
N100S 12V - 95AH 406 173 209
N100 12V - 100AH 406 173 209
N110 12V - 110AH 406 173 209
N120 12V - 120AH 501 181 209
N120S 12V - 110AH 501 181 209
N150S 12V - 135AH 504 221 208
N120P 12V - 130AH 501 181 209
N150 12V - 150AH 504 221 208
N150P 12V - 165AH 504 221 208
N200S 12V - 180AH 516 275 215
N200 12V - 200AH 516 275 215
N200Z 12V - 210AH 516 275 215
N220P 12V - 220AH 516 275 215
popup

Số lượng:

Tổng tiền: